Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTiền bạc ngân hàng6Nơi làm việc7Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống6Mua sắm6Nhà cửa10Thời tiết5Sở thích6Học tập5Công nghệ5Giao thông6
Thêm 28 chủ đề
Cảm xúc13Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm10Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót3Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay5IELTS — People2IELTS — Environment5IELTS — Education3IELTS — Technology3TOEIC — Office8TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance6Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản3Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan3
deal /diːl/
B1giải quyết, xử lý, giao dịch
“The customer service team dealt with the complaint promptly.”
debit card /ˈdeb.ɪt kɑːrd/
B1thẻ ghi nợ
“I used my debit card to pay for the groceries.”
decrease /dɪˈkriːs/
B1giảm
“The drug acts quickly to decrease inflammation in the joints.”
deposit /dɪˈpɑːzɪt/
B1khoản tiền đặt cọc
“The hotel requires a fifty-dollar deposit for extras.”
donate /dəʊˈneɪt/
B1quyên góp, ủng hộ tiền
“Many employees donate part of their earnings to local charities.”
donation /doʊˈneɪʃən/
B1khoản tiền quyên góp
“The hospital received a generous donation from an anonymous person.”
