BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

64 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
contango /kənˈtæŋ.ɡəʊ/
C2

Tình trạng giá tương lai cao hơn giá giao ngay của hàng hóa.

Storage costs pushed the crude oil market deep into contango, encouraging traders to stockpile inventory.

cramdown /ˈkræm.daʊn/
C2

Sự phê chuẩn cưỡng chế kế hoạch tái cơ cấu phá sản của tòa án bất chấp sự phản đối của nhóm chủ nợ.

The corporate debtor secured a cramdown that restructured senior bond obligations without unanimous consent from institutional debt holders.

cross-default /ˌkrɒs.dɪˈfɔːlt/
C2

Điều khoản quy định việc vỡ nợ ở một hợp đồng tín dụng bất kỳ sẽ tự động cấu thành hành vi vi phạm ở các hợp đồng khác.

The missed bond coupon triggered a cross-default clause across the corporation's outstanding syndicated bank facilities.

cryptomining /ˈkrɪptoʊˌmaɪ.nɪŋ/
C2

Quá trình dùng phần cứng máy tính xử lý phép tính để khai thác tiền điện tử.

Unauthorized cryptomining consumes excessive CPU power on infected corporate endpoints.