Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Thêm 38 chủ đề
Tình trạng giá tương lai cao hơn giá giao ngay của hàng hóa.
“Storage costs pushed the crude oil market deep into contango, encouraging traders to stockpile inventory.”
Sự phê chuẩn cưỡng chế kế hoạch tái cơ cấu phá sản của tòa án bất chấp sự phản đối của nhóm chủ nợ.
“The corporate debtor secured a cramdown that restructured senior bond obligations without unanimous consent from institutional debt holders.”
Điều khoản quy định việc vỡ nợ ở một hợp đồng tín dụng bất kỳ sẽ tự động cấu thành hành vi vi phạm ở các hợp đồng khác.
“The missed bond coupon triggered a cross-default clause across the corporation's outstanding syndicated bank facilities.”
Quá trình dùng phần cứng máy tính xử lý phép tính để khai thác tiền điện tử.
“Unauthorized cryptomining consumes excessive CPU power on infected corporate endpoints.”
