Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
countercyclical /ˌkaʊn.təˈsɪk.lɪ.kəl/
C2Có xu hướng biến động ngược chiều với chu kỳ kinh tế để ổn định.
“Government infrastructure expenditure acted as a countercyclical buffer during recession.”
