Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTiền bạc ngân hàng7Làm quen4Nơi làm việc22Du lịch cơ bản5Đồ ăn thức uống30Mua sắm11Nhà cửa27Thời tiết3Sở thích6Học tập30Công nghệ18Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4
Thêm 36 chủ đề
Giao thông9Xin lỗi2Khen ngợi3Cảm xúc25Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng3Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm22Lễ hội sự kiện6Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm4Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc8Chăm sóc khách hàng4Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm19Lịch và hạn chót6Sức khoẻ27Gia đình và bạn bè15Thiết bị văn phòng2Công tác2Sân bay chuyến bay4IELTS — People41IELTS — Environment21IELTS — Education29IELTS — Technology15TOEIC — Office23TOEIC — Travel3Họp hành12TOEIC — Finance23Email và tin nhắn công việc7Thuyết trình5Cụm động từ cơ bản12Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài9Tham quan4
cash flow /ˈkæʃ ˌfləʊ/
B2dòng tiền
“Good inventory management helped the firm maintain a steady cash flow.”
cashless /ˈkæʃləs/
B2không dùng tiền mặt
“Sweden is rapidly transitioning into a cashless society.”
collateral /kəˈlæt.ər.əl/
B2tài sản thế chấp để vay vốn
“The bank demanded real estate as collateral before approving the loan.”
commodity /kəˈmɒd.ə.ti/
B2hàng hóa nguyên liệu thô
“Coffee remains a vital export commodity for many developing nations.”
counterfeit /ˈkaʊntərfɪt/
B2Tiền giả, giả mạo để lừa đảo.
“Special ultraviolet detectors identified several counterfeit banknotes in the register.”
creditor /ˈkred.ɪ.tər/
B2chủ nợ
“The bankrupt factory owes millions to its primary creditor.”
currency /ˈkɜːrənsi/
B2Tiền tệ
“You must pay using local currency.”
