Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTiền bạc ngân hàng8Làm quen2Nơi làm việc8Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống4Mua sắm6Nhà cửa11Thời tiết1Sở thích2Học tập3Công nghệ4
Thêm 21 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Giao thông3Khen ngợi1Cảm xúc1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè1Công tác1Sân bay chuyến bay7IELTS — People2IELTS — Environment1IELTS — Education1TOEIC — Office2Họp hành1TOEIC — Finance2Khách sạn và lưu trú2Tham quan4
cash desk /ˈkæʃ ˌdesk/
A2Quầy thu tiền trong cửa hàng
“Please pay for the books at the cash desk.”
cash machine /ˈkæʃ məˌʃiːn/
A2Máy rút tiền tự động
“I got fifty euros from the cash machine.”
cashier /kæˈʃɪər/
A2nhân viên thu ngân
“The cashier scanned all my groceries quickly.”
cent /sent/
A2đồng xu, một phần trăm của đồng đô la
“You can save fifty cents on every bottle.”
cheque /tʃek/
A2Tờ séc ngân hàng
“He wrote a cheque to pay for the furniture.”
coin /kɔɪn/
A2đồng xu
“Insert a coin to start the machine.”
credit /ˈkred.ɪt/
A2Sự cho phép mua hàng bây giờ và trả tiền sau.
“They bought the new television on credit.”
credit card /ˈkredɪt kɑːrd/
A2Thẻ tín dụng
“She paid for her hotel room with a credit card.”
