Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTiền bạc ngân hàng8Làm quen2Nơi làm việc9Du lịch cơ bản9Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống7Mua sắm9Nhà cửa12Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết4Sở thích3Học tập4
Thêm 28 chủ đề
Công nghệ8Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Giao thông4Khen ngợi1Cảm xúc3Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn2Lịch và hạn chót2Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng2Công tác1Sân bay chuyến bay8IELTS — People2IELTS — Environment1IELTS — Education1TOEIC — Office2Họp hành1TOEIC — Finance2Cụm động từ cơ bản11Khách sạn và lưu trú3Tham quan5
cash desk /ˈkæʃ ˌdesk/
A2Quầy thu tiền trong cửa hàng
“Please pay for the books at the cash desk.”
cash machine /ˈkæʃ məˌʃiːn/
A2Máy rút tiền tự động
“I got fifty euros from the cash machine.”
cashier /kæˈʃɪər/
A2nhân viên thu ngân
“The cashier scanned all my groceries quickly.”
cent /sent/
A2đồng xu, một phần trăm của đồng đô la
“You can save fifty cents on every bottle.”
cheque /tʃek/
A2Tờ séc ngân hàng
“He wrote a cheque to pay for the furniture.”
coin /kɔɪn/
A2đồng xu
“Insert a coin to start the machine.”
credit /ˈkred.ɪt/
A2Sự cho phép mua hàng bây giờ và trả tiền sau.
“They bought the new television on credit.”
credit card /ˈkredɪt kɑːrd/
A2Thẻ tín dụng
“She paid for her hotel room with a credit card.”
