Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
bilk /bɪlk/
C2Lừa gạt hoặc chiếm đoạt tiền của ai đó bằng thủ đoạn dối trá.
“The fraudulent investment scheme managed to bilk elderly investors out of millions of dollars.”
