BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
bequeath /bɪˈkwiːð/
C1

để lại tài sản, đất đai hoặc di vật cho người thân thông qua di chúc

The grandmother chose to bequeath her antique jewelry collection to her eldest granddaughter.

bootstrap /ˈbʊt.stræp/
C1

Tự khởi nghiệp và phát triển bằng vốn tự có mà không vay ngoài.

The founders chose to bootstrap their enterprise rather than surrender equity to investors.