BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

7 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
bearish /ˈbɛərɪʃ/
C1

Xu hướng giảm giá

Analysts remain bearish on sovereign debt due to rising interest rates.

big-ticket /ˌbɪɡˈtɪk.ɪt/
C1

Đắt giá, cao cấp và có giá trị thương mại lớn

The enterprise closed three big-ticket infrastructure contracts this month.

blue-chip /ˈbluː tʃɪp/
C1

thuộc nhóm cổ phiếu hoặc doanh nghiệp đầu ngành uy tín và tài chính vững mạnh

Risk-averse pension schemes park most capital in blue-chip equities during market turmoil.

box-office /ˈbɒksˌɒfɪs/
C1

Thu hút đông đảo công chúng và thành công vang dội về doanh thu

The studio cast the rising actress for her proven box-office appeal.

bread-and-butter /ˌbred.ənˈbʌt.ər/
C1

Thuộc về nguồn thu chủ lực hoặc mảng dịch vụ đem lại sinh kế căn bản.

Routine tax advisory remains the bread-and-butter work of our regional practice.

budgetary /ˈbʌdʒ.ɪ.tər.i/
C1

liên quan đến việc lập và phân bổ ngân sách

The planned expansion was paused due to strict budgetary constraints imposed by headquarters.

bullish /ˈbʊlɪʃ/
C1

lạc quan về xu hướng tăng trưởng giá cả hoặc nền kinh tế

Institutional brokers remain bullish about renewable energy equities throughout this fiscal decade.