BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
backdate /ˌbækˈdeɪt/
B2

Ghi lùi ngày, áp dụng hiệu lực về mốc thời gian trước đó

The management agreed to backdate the salary adjustment to January.

bank on /bæŋk ɒn/
B2

đặt kỳ vọng chắc chắn vào điều gì

I would not bank on getting a seat without an advance reservation.

bankroll /ˈbæŋk.rəʊl/
B2

Bỏ vốn hoặc chu cấp tài chính toàn bộ cho một hoạt động

A venture capitalist agreed to bankroll the clinical testing phase of the new medical device.

barter /ˈbɑː.tər/
B2

Trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ trực tiếp thay vì dùng tiền

Villagers bartered home-grown grain for handcrafted tools at the seasonal market.

bounce /baʊns/
B2

Bị ngân hàng từ chối thanh toán do tài khoản phát hành không đủ tiền

His rent check bounced because his salary transfer had been delayed over the holiday weekend.

broker /ˈbrəʊ.kər/
B2

người môi giới giao dịch

The broker negotiated a lower fee for the stock transaction.