Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Thêm 28 chủ đề
Ghi lùi ngày, áp dụng hiệu lực về mốc thời gian trước đó
“The management agreed to backdate the salary adjustment to January.”
đặt kỳ vọng chắc chắn vào điều gì
“I would not bank on getting a seat without an advance reservation.”
Bỏ vốn hoặc chu cấp tài chính toàn bộ cho một hoạt động
“A venture capitalist agreed to bankroll the clinical testing phase of the new medical device.”
Trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ trực tiếp thay vì dùng tiền
“Villagers bartered home-grown grain for handcrafted tools at the seasonal market.”
Bị ngân hàng từ chối thanh toán do tài khoản phát hành không đủ tiền
“His rent check bounced because his salary transfer had been delayed over the holiday weekend.”
người môi giới giao dịch
“The broker negotiated a lower fee for the stock transaction.”
