Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
bankable /ˈbæŋk.ə.bəl/
B2Có khả năng sinh lời đủ cao để ngân hàng chấp thuận cho vay vốn
“Commercial lenders rejected the proposal until the developers proved the clean energy project was bankable.”
billable /ˈbɪl.ə.bəl/
B2có thể tính phí
“Consultants track billable hours precisely to generate client invoices.”
black-market /ˌblæk ˈmɑːrkɪt/
B2thuộc về các giao dịch ngầm phi pháp
“Inspectors seized a large cache of black-market firearms.”
booming /ˈbuː.mɪŋ/
B2Trải qua sự phát triển nhanh chóng và thành công thương mại mạnh mẽ.
“Thanks to favorable tax policies, the region's tech sector remains a booming industry.”
