Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTiền bạc ngân hàng6Nơi làm việc4Du lịch cơ bản4Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống7Mua sắm7Nhà cửa3Thời tiết7Sở thích3Học tập2Công nghệ4Điện thoại tin nhắn1
Thêm 26 chủ đề
Khen ngợi1Cảm xúc2Thời gian ngày tháng2Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm1Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People4IELTS — Environment7IELTS — Education2IELTS — Technology2TOEIC — Office4TOEIC — Travel1TOEIC — Finance6Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản6Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài3Tham quan1
banknote /ˈbæŋk.nəʊt/
B1tiền giấy
“He handed the cashier a crisp fifty-dollar banknote.”
bankrupt /ˈbæŋk.rʌpt/
B1Phá sản
“The small company went bankrupt after six months.”
bet /bet/
B1đánh cược, cá cược
“I bet he will win the race.”
bid /bɪd/
B1trả giá, đấu thầu
“Two companies bid for the infrastructure contract.”
billing /ˈbɪlɪŋ/
B1Việc lập hóa đơn, thanh toán
“Please direct any payment inquiries to the billing department.”
budget /ˈbʌdʒɪt/
B1Ngân sách
“We are looking for a house within our budget.”
