Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTiền bạc ngân hàng5Làm quen2Nơi làm việc5Đồ ăn thức uống1Mua sắm2Nhà cửa4Thời tiết1Sở thích2Học tập5Công nghệ4Giao thông2Cảm xúc3
Thêm 25 chủ đề
Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm4Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm4Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1Công tác1Sân bay chuyến bay1IELTS — People3IELTS — Environment5IELTS — Education10IELTS — Technology2TOEIC — Office7TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance9Thuyết trình4Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú1Tham quan1
account /əˈkaʊnt/
B2tài khoản
“Please check my account details.”
accrue /əˈkruː/
B2Tích lũy dồn lại theo thời gian (lãi suất, quyền lợi).
“Interest will accrue on the unpaid loan balance starting immediately.”
accrue-interest /əˌkruː ˈɪntrəst/
B2phát sinh lãi
“Unpaid credit card balances continue to accrue interest at high standard rates.”
acquire /əˈkwaɪər/
B2mua lại một doanh nghiệp hoặc tài sản
“The tech giant plans to acquire two regional startups this quarter.”
amortize /ˈæmərtaɪz/
B2Khấu hao hoặc trả góp dần dần một khoản nợ.
“The loan is designed to amortize fully over a period of fifteen years.”
