Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTiền bạc ngân hàng5Nơi làm việc3Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống4Mua sắm18Nhà cửa11Thời tiết5Sở thích6Học tập5Công nghệ10Giao thông3Xin lỗi1
Thêm 24 chủ đề
Khen ngợi3Cảm xúc19Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm7Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ25Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People18IELTS — Environment15IELTS — Education8IELTS — Technology6TOEIC — Office3TOEIC — Finance7Thuyết trình3Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài5Tham quan1
amortised /əˈmɔː.tɪst/
B2Đã được trả dần qua các kỳ
“The amortised loan shows a decreasing principal each year.”
annualised /ˈæn.ju.ə.laɪzd/
B2Được quy đổi sang mức hàng năm
“The fund’s return was annualised to 5% for comparison.”
antifraud /ˈæn.ti.frɔd/
B2biện pháp ngăn ngừa gian lận
“The bank implemented antifraud software to monitor transactions.”
arrear /əˈrɪər/
B2Khoản nợ chưa thanh toán khi đến hạn
“He settled every single arrear before applying for a new mortgage.”
arrears-free /əˈrɪəz friː/
B2Không có nợ xấu hoặc nợ quá hạn thanh toán
“Maintaining an arrears-free credit record makes borrowing much cheaper and faster.”
