BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
broach the subject /brəʊtʃ ðə ˈsʌb.dʒɪkt/
C1

Bắt đầu đề cập đến một chủ đề nhạy cảm hoặc khó nói

He waited until dinner was over to broach the subject of his resignation.

forge a consensus /fɔːdʒ ə kənˈsɛnsəs/
C1

Xây dựng hoặc tạo ra sự đồng thuận chung giữa nhiều bên có quan điểm khác nhau.

Months of negotiation were needed to forge a consensus among the rival factions.

forge an alliance /fɔːdʒ ən əˈlaɪ.əns/
C1

Thiết lập mối quan hệ liên minh bền chặt

The rival factions forged an alliance to oppose the tariff hike.

gauge reaction /ɡeɪdʒ riˈæk.ʃən/
C1

Đo lường, thăm dò phản ứng của dư luận hoặc đối tác

The ministry leaked a draft memo to gauge reaction among union delegates.

sustain momentum /səˈsteɪn məˈmɛntəm/
C1

Duy trì tốc độ hoặc đà tiến triển đã có được trong một quá trình hoặc hoạt động.

The campaign struggled to sustain momentum after its charismatic founder stepped down.