Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Thêm 31 chủ đề
Thuộc về hoặc được thỏa thuận trực tiếp giữa hai bên, hai quốc gia độc lập.
“The neighbors bypassed the international council to hammer out a bilateral border security agreement.”
mang tính tư vấn
“A consultative sales approach focuses on diagnosing client pain points first.”
Đa phương; có sự tham gia của ba hoặc nhiều quốc gia.
“The superpowers convened multilateral talks to negotiate maritime trade security.”
không được phép trích dẫn công khai
“During an off-the-record briefing, the diplomat provided background context that clarified the sudden walkout.”
Nhất trí, đồng lòng 100%
“The team reached a unanimous decision.”
Đơn phương; được thực hiện bởi một bên mà không có sự đồng thuận của các bên khác.
“The prime minister announced a unilateral withdrawal of ground troops from the combat zone.”
