Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọp hành6Làm quen2Nơi làm việc43Du lịch cơ bản12Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống31Mua sắm48Nhà cửa29Thời tiết20Sở thích16Học tập31Công nghệ35
Thêm 32 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng31Giao thông11Xin lỗi1Khen ngợi17Cảm xúc164Thời gian ngày tháng23Bày tỏ quan điểm77Lễ hội sự kiện5Than phiền và phản hồi5Cảm thông và quan tâm4Cảnh báo và nhắc nhở9Phỏng vấn xin việc12Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn8Làm việc nhóm13Lịch và hạn chót22Sức khoẻ75Gia đình và bạn bè25Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay3IELTS — People167IELTS — Environment64IELTS — Education77IELTS — Technology45TOEIC — Office48TOEIC — Finance39Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình9Khách sạn và lưu trú7Ăn uống bên ngoài11Tham quan6
in-person /ˌɪn ˈpɜːrsn/
B2trực tiếp (mặt đối mặt)
“We have ten in-person attendees today.”
neutral /ˈnuːtrəl/
B2trung lập
“The nation remained strictly neutral throughout the multi-year regional war.”
non-negotiable /ˌnɑːn.nəˈɡoʊ.ʃə.bəl/
B2Không thể thương lượng
“Wearing hard hats on the construction site is a non-negotiable safety rule.”
off topic /ˌɔːf ˈtɑːpɪk/
B2lạc đề
“I think this discussion is getting a bit off topic.”
off-topic /ˌɔːf ˈtɑːpɪk/
B2Lạc đề
“I think we are getting a bit off-topic here.”
unresolved /ˌʌn.rɪˈzɒlvd/
B2Chưa được giải quyết, vẫn còn tồn tại mà chưa có kết luận hay giải pháp.
“The unresolved dispute between the neighbours eventually required a court decision.”
