Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọp hành5Nơi làm việc5Du lịch cơ bản1Mua sắm3Nhà cửa5Thời tiết1Sở thích3Học tập8Công nghệ5Tiền bạc ngân hàng1Giao thông3Điện thoại tin nhắn1
Thêm 19 chủ đề
Cảm xúc2Bày tỏ quan điểm7Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc2Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Sức khoẻ9IELTS — People6IELTS — Environment4IELTS — Education9IELTS — Technology1TOEIC — Office2TOEIC — Travel1TOEIC — Finance2Thuyết trình4Tham quan1
veto /ˈviː.toʊ/
B2quyền phủ quyết
“The governor used his veto to block the controversial zoning law from taking effect.”
voice an objection /vɔɪs ən əbˈdʒɛkʃən/
B2Lên tiếng phản đối hoặc bày tỏ sự không đồng tình.
“None of the board members voiced an objection to the proposed restructuring.”
voice an opinion /vɔɪs ən əˈpɪnjən/
B2nói lên quan điểm
“Staff members were encouraged to voice an opinion during retrospective meetings.”
voice concern /vɔɪs kənˈsɜːn/
B2Bày tỏ sự lo ngại một cách công khai.
“Residents voiced concern about the noise levels from the planned runway.”
voice concerns /vɔɪs kənˈsɝːnz/
B2Bày tỏ sự lo ngại hoặc bất an.
“Local residents voiced concerns about rising dust levels near the quarry.”
