Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
unanimous /juːˈnæn.ɪ.məs/
C1Nhất trí, đồng lòng 100%
“The team reached a unanimous decision.”
unilateral /ˌjuː.nəˈlæt̬.ɚ.əl/
C1Đơn phương; được thực hiện bởi một bên mà không có sự đồng thuận của các bên khác.
“The prime minister announced a unilateral withdrawal of ground troops from the combat zone.”
