Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọp hành4Làm quen6Nơi làm việc18Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày8Đồ ăn thức uống21Mua sắm9Nhà cửa21Thời tiết6Sở thích12Học tập9Tạm biệt1
Thêm 32 chủ đề
Công nghệ16Hỏi thăm, trò chuyện xã giao6Tiền bạc ngân hàng9Giao thông9Điện thoại tin nhắn3Cảm xúc12Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm12Than phiền và phản hồi3Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm7Sức khoẻ18Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng4Sân bay chuyến bay3IELTS — People11IELTS — Environment9IELTS — Education17IELTS — Technology12TOEIC — Office19TOEIC — Finance17Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình5Cụm động từ cơ bản20Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài4Tham quan1
speak up /spiːk ʌp/
A2nói to hơn
“Could you speak up please? There is a lot of noise here.”
spoke /spoʊk/
A2Đã nói (quá khứ đơn của speak)
“He spoke to the teacher yesterday.”
suggest /səˈdʒest/
B1gợi ý, đề nghị
“Liam suggested eating out at an Italian restaurant.”
stall /stɔːl/
C1câu giờ, trì hoãn
“You can stall for time by saying 'That's an interesting question'.”
