BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
speak up /spiːk ʌp/
A2

nói to hơn

Could you speak up please? There is a lot of noise here.

sit in /sɪt ɪn/
B2

dự thính, ngồi nghe

Can I sit in on your class today?

sustain momentum /səˈsteɪn məˈmɛntəm/
C1

Duy trì tốc độ hoặc đà tiến triển đã có được trong một quá trình hoặc hoạt động.

The campaign struggled to sustain momentum after its charismatic founder stepped down.