Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
sustain momentum /səˈsteɪn məˈmɛntəm/
C1Duy trì tốc độ hoặc đà tiến triển đã có được trong một quá trình hoặc hoạt động.
“The campaign struggled to sustain momentum after its charismatic founder stepped down.”
