Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọp hành4Làm quen2Nơi làm việc8Du lịch cơ bản4Đồ ăn thức uống6Mua sắm1Nhà cửa8Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết3Sở thích7Học tập4Công nghệ12
Thêm 21 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng2Giao thông4Cảm xúc6Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm7Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc2Làm việc nhóm2Sức khoẻ19Sân bay chuyến bay2IELTS — People37IELTS — Environment24IELTS — Education15IELTS — Technology22TOEIC — Office12TOEIC — Travel4TOEIC — Finance6Thuyết trình2Ăn uống bên ngoài3
sounding board /ˈsaʊn.dɪŋ ˌbɔːd/
C1người lắng nghe để góp ý thử nghiệm ý kiến
“Before unveiling his controversial reform package, the premier used his senior advisor as a trusted sounding board.”
stakeholder /ˈsteɪkhoʊldər/
C1bên liên quan có quyền lợi gắn liền với dự án
“We must align all internal stakeholders before presenting to the client.”
steering committee /ˈstɪərɪŋ kəˈmɪti/
C1ban chỉ đạo dự án
“The steering committee will convene on Tuesday to approve the blueprint.”
symposium /sɪmˈpəʊ.zi.əm/
C1Hội nghị chuyên đề nơi các chuyên gia trình bày và thảo luận về một chủ đề cụ thể.
“Linguists from around the world convened at the annual symposium to debate dialect evolution.”
