Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọp hành7Làm quen2Nơi làm việc21Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày7Đồ ăn thức uống5Mua sắm5Nhà cửa11Thời tiết1Sở thích8Học tập14Công nghệ13
Thêm 34 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng13Giao thông7Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn5Cảm xúc13Đưa ra yêu cầu3Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm13Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót5Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People2IELTS — Environment17IELTS — Education14IELTS — Technology6TOEIC — Office21TOEIC — Travel1TOEIC — Finance20Email và tin nhắn công việc5Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản5Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài3Tham quan2
reschedule /ˌriːˈskedʒuːl/
B1dời lịch hẹn, sắp xếp lại thời gian
“Can we reschedule our consultation to next Tuesday?”
ratify /ˈrætɪfaɪ/
B2phe chuẩn chính thức
“Congress must ratify the trade agreement before it takes effect.”
recap /ˈriːkæp/
B2bản tóm tắt, sự tóm tắt lại
“Here is a quick recap of the points we discussed.”
resolve /rɪˈzɑːlv/
B2giải quyết triệt để một vấn đề
“The hotel manager resolved the dispute very politely.”
recapitulate /ˌriːkəˈpɪtʃuleɪt/
C1Tóm tắt lại các điểm chính.
“The speaker will recapitulate the main points before ending the seminar.”
reiterate /riˈɪtəreɪt/
C1nhắc lại, nhấn mạnh lại quan điểm
“The chair felt compelled to reiterate the core goals of the initiative.”
renegotiate /ˌriː.nəˈɡəʊ.ʃi.eɪt/
C1Đàm phán lại các điều khoản
“The procurement team renegotiated vendor rates to trim expenditure.”
