Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
parley /ˈpɑːr.li/
C1Cuộc thương thảo hoặc đàm phán trực tiếp giữa các bên thù địch để bàn về việc đình chiến hoặc trao đổi tù binh.
“White flags were raised near the cratered bridge as commanders assembled for a brief parley.”
