Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọp hành5Nơi làm việc13Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống3Mua sắm12Nhà cửa4Thời tiết1Sở thích8Học tập2Công nghệ8Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 27 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng9Giao thông6Khen ngợi1Cảm xúc6Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm6Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm6Lịch và hạn chót7Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay2IELTS — People3IELTS — Environment6IELTS — Education3IELTS — Technology3TOEIC — Office10TOEIC — Travel1TOEIC — Finance15Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
oppose /əˈpoʊz/
B1phản đối
“Environmental groups strongly oppose the new highway project.”
organise /ˈɔː.ɡə.naɪz/
B1sắp xếp hoặc lên kế hoạch cho một sự kiện hay hoạt động
“We need to organise a meeting before Friday.”
outline /ˈaʊtlaɪn/
B1phác thảo, tóm tắt các ý chính
“The professor outlined three major challenges facing marine conservation.”
object /əbˈdʒekt/
B2Phản đối, không đồng tình
“Local residents object to building a new highway here.”
overlap /ˌoʊvərˈlæp/
B2Chồng chéo, trùng lặp
“The locations of answers for Task 1 and Task 2 often overlap.”
