Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọp hành7Nơi làm việc15Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày1Mua sắm8Nhà cửa4Thời tiết3Sở thích8Học tập2Công nghệ8Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng8
Thêm 24 chủ đề
Giao thông7Khen ngợi1Cảm xúc8Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót7Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè4Sân bay chuyến bay2IELTS — People4IELTS — Environment10IELTS — Education2IELTS — Technology3TOEIC — Office17TOEIC — Travel1TOEIC — Finance12Email và tin nhắn công việc4Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú2Tham quan1
object /əbˈdʒekt/
B2Phản đối, không đồng tình
“Local residents object to building a new highway here.”
objection /əbˈdʒekʃn/
B2ý kiến phản đối một đề xuất hoặc lập luận
“The council rejected the road expansion project due to strong community objection.”
off topic /ˌɔːf ˈtɑːpɪk/
B2lạc đề
“I think this discussion is getting a bit off topic.”
off-topic /ˌɔːf ˈtɑːpɪk/
B2Lạc đề
“I think we are getting a bit off-topic here.”
organizer /ˈɔːɡənaɪzə(r)/
B2Người hoặc đơn vị tổ chức.
“The event organizer confirmed that all keynote speakers had arrived.”
outcome /ˈaʊtkʌm/
B2kết quả chung cuộc
“The outcome of the project would be better if we had planned earlier.”
overlap /ˌoʊvərˈlæp/
B2Chồng chéo, trùng lặp
“The locations of answers for Task 1 and Task 2 often overlap.”
