Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọp hành4Nơi làm việc5Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống5Mua sắm5Nhà cửa2Thời tiết1Sở thích2Học tập2Công nghệ2Tiền bạc ngân hàng2
Thêm 27 chủ đề
Giao thông1Khen ngợi1Cảm xúc3Thời gian ngày tháng4Bày tỏ quan điểm5Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót2Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1Công tác1Sân bay chuyến bay2IELTS — People2IELTS — Environment4IELTS — Education1TOEIC — Office11TOEIC — Travel2TOEIC — Finance4Thuyết trình3Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài1Tham quan2
oppose /əˈpoʊz/
B1phản đối
“Environmental groups strongly oppose the new highway project.”
organise /ˈɔː.ɡə.naɪz/
B1sắp xếp hoặc lên kế hoạch cho một sự kiện hay hoạt động
“We need to organise a meeting before Friday.”
outline /ˈaʊtlaɪn/
B1phác thảo, tóm tắt các ý chính
“The professor outlined three major challenges facing marine conservation.”
overview /ˈoʊvərvjuː/
B1Cái nhìn tổng quan
“The introduction provides a brief overview of the research topic.”
