Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọp hành4Làm quen2Nơi làm việc12Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống6Mua sắm6Nhà cửa8Thời tiết3Giới thiệu1Sở thích8Học tập15
Thêm 32 chủ đề
Công nghệ20Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng16Giao thông3Cảm xúc22Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng6Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm16Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót2Sức khoẻ30Gia đình và bạn bè10Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People61IELTS — Environment21IELTS — Education26IELTS — Technology22TOEIC — Office20TOEIC — Travel1TOEIC — Finance21Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình2Ăn uống bên ngoài2Tham quan2
issue /ˈɪʃuː/
B1vấn đề, sự cố
“I have an issue with my bill.”
interruption /ˌɪntəˈrʌpʃn/
B2sự làm gián đoạn quãng thời gian đang tiến hành
“We need two hours of focused work without any phone interruption.”
impasse /ˈæmpæs/
C1sự bế tắc không thể thương lượng thêm
“Contract negotiations reached an impasse over pension entitlements.”
interlocutor /ˌɪntərˈlɑːkjətər/
C1bên tham gia đàm thoại hoặc đối thoại
“The chief mediator commended her diplomatic interlocutors for persevering through fourteen rounds of talks.”
