Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọp hành3Làm quen1Nơi làm việc5Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống1Mua sắm3Nhà cửa3Thời tiết1Giới thiệu1Sở thích4Học tập5
Thêm 28 chủ đề
Công nghệ3Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng7Giao thông2Khen ngợi2Cảm xúc3Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm4Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn5Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót5Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People11IELTS — Environment3IELTS — Education2IELTS — Technology2TOEIC — Office11TOEIC — Finance9Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình3Ăn uống bên ngoài1Tham quan2
intend /ɪnˈtend/
B1có ý định, dự định
“I intend to start learning German next month.”
interrupt /ˌɪntəˈrʌpt/
B1ngắt lời, làm gián đoạn
“It is rude to interrupt someone when they are talking.”
issue /ˈɪʃuː/
B1vấn đề, sự cố
“I have an issue with my bill.”
