Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
heated debate /ˈhiːtɪd dɪˈbeɪt/
B2cuộc tranh luận nóng bỏng, gay gắt
“The proposal triggered a heated debate among members of parliament.”
