Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọp hành3Nơi làm việc3Đồ ăn thức uống5Mua sắm9Nhà cửa7Sở thích4Học tập3Công nghệ9Tiền bạc ngân hàng8Giao thông2Cảm xúc11Thời gian ngày tháng2
Thêm 19 chủ đề
Bày tỏ quan điểm5Lễ hội sự kiện1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót3Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè7Sân bay chuyến bay1IELTS — People23IELTS — Environment18IELTS — Education17IELTS — Technology5TOEIC — Office6TOEIC — Travel2TOEIC — Finance12Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
facilitator /fəˈsɪlɪteɪtər/
C1người điều phối, người hướng dẫn
“The teacher acted as a facilitator during group discussions.”
forge a consensus /fɔːdʒ ə kənˈsɛnsəs/
C1Xây dựng hoặc tạo ra sự đồng thuận chung giữa nhiều bên có quan điểm khác nhau.
“Months of negotiation were needed to forge a consensus among the rival factions.”
forge an alliance /fɔːdʒ ən əˈlaɪ.əns/
C1Thiết lập mối quan hệ liên minh bền chặt
“The rival factions forged an alliance to oppose the tariff hike.”
