Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọp hành2Làm quen2Nơi làm việc1Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống15Mua sắm4Nhà cửa16Thời tiết4Sở thích14Học tập2Công nghệ14Tiền bạc ngân hàng12
Thêm 25 chủ đề
Giao thông9Xin lỗi2Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc7Thời gian ngày tháng3Bày tỏ quan điểm9Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ17Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng2IELTS — People20IELTS — Environment22IELTS — Education28IELTS — Technology16TOEIC — Office5TOEIC — Travel1TOEIC — Finance16Ăn uống bên ngoài9Tham quan9
charrette /ʃəˈrɛt/
C2Đợt làm việc chuyên sâu gấp rút để giải quyết bài toán thiết kế trước hạn chót.
“City planners and urban designers spent three sleepless nights in a downtown charrette.”
conclave /ˈkɑːŋ.kleɪv/
C2Hội nghị kín mật đàm ngoại giao hoặc quân sự tối cao.
“Top generals met in an emergency conclave to finalize plans for counter-offensive maneuvers.”
