Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
cave in /keɪv ɪn/
C1đầu hàng hoàn toàn trước áp lực; sụp đổ
“The company caved in to employee demands for higher pay.”
clinch /klɪntʃ/
C1ấn định chắc chắn chiến thắng hoặc danh hiệu
“A stoppage-time penalty allowed the underdogs to clinch the championship title.”
convene /kənˈviːn/
C1họp, tập hợp lại
“Volunteers will convene at the main gate.”
