BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
caucus /ˈkɔːkəs/
C1

cuộc họp nội bộ của các thành viên hoặc đại biểu trong một đảng chính trị

The progressive caucus met behind closed doors to decide their strategy on the welfare amendment.

clandestine meeting /klænˈdestɪn ˈmiːtɪŋ/
C1

cuộc gặp lén lút, buổi gặp bí mật nhằm tránh bị phát giác

Diplomats arranged a clandestine meeting in a neutral city to draft the peace terms.

colloquy /ˈkɑː.lə.kwi/
C1

Cuộc trao đổi, đàm luận học thuật mang tính trang trọng giữa các học giả.

The round-table colloquy shed light on divergent approaches to archival historiography.

communiqué /kəˈmjuː.nɪ.keɪ/
C1

Thông cáo chính thức ban hành sau một hội nghị thượng đỉnh hoặc đàm phán ngoại giao.

The joint communiqué emphasized mutual commitment to non-aggression and nuclear disarmament.

contingency /kənˈtɪndʒənsi/
C1

sự việc bất ngờ, kế hoạch dự phòng

We developed a contingency plan in case of power failure.