BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
clarify /ˈklærəfaɪ/
B2

làm rõ, giải thích rõ ràng

Could you clarify your main point?

commence /kəˈmens/
B2

Bắt đầu (trang trọng)

The keynote address will commence at ten o'clock.

compromise /ˈkɑːmprəmaɪz/
B2

thỏa hiệp, thống nhất nhượng bộ

We compromised on a two-phase rollout plan.

concur /kənˈkɜː/
B2

đồng tình, trùng khớp

Most leading climatologists concur with the assessment report.