BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
accede /ækˈsiːd/
C1

Chấp thuận hoặc đồng ý với một lập luận, đề nghị sau khi cân nhắc.

The scholar chose to accede to the critics' position after re-evaluating the data.

adjourn /əˈdʒɜːrn/
C1

Tạm nghỉ, kết thúc (cuộc họp)

The chairman will adjourn the meeting at 4 PM.

adjudicate /əˈdʒuː.dɪ.keɪt/
C1

Phán quyết, xét xử một vụ tranh chấp với tư cách thẩm phán

An independent panel was appointed to adjudicate the complex land ownership dispute.