Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọp hành5Làm quen7Nơi làm việc37Du lịch cơ bản20Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống72Mua sắm30Nhà cửa137Thời tiết30Sở thích52Học tập53Công nghệ99
Thêm 32 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng66Giao thông70Xin lỗi1Khen ngợi4Cảm xúc94Thời gian ngày tháng9Bày tỏ quan điểm38Lễ hội sự kiện6Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở5Phỏng vấn xin việc6Chỉ đường và hướng dẫn5Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót3Sức khoẻ155Gia đình và bạn bè51Thiết bị văn phòng15Công tác1Sân bay chuyến bay22IELTS — People145IELTS — Environment163IELTS — Education95IELTS — Technology77TOEIC — Office41TOEIC — Travel8TOEIC — Finance107Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình5Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài20Tham quan14
accede /ækˈsiːd/
C1Chấp thuận hoặc đồng ý với một lập luận, đề nghị sau khi cân nhắc.
“The scholar chose to accede to the critics' position after re-evaluating the data.”
ad referendum /ˌæd ref.əˈren.dəm/
C1Chờ phê chuẩn
“Diplomats signed the treaty ad referendum pending parliamentary approval.”
adjourn /əˈdʒɜːrn/
C1Tạm nghỉ, kết thúc (cuộc họp)
“The chairman will adjourn the meeting at 4 PM.”
adjournment /əˈdʒɜːn.mənt/
C1Sự tạm nghỉ phiên tòa/họp.
“The judge ordered an adjournment until Monday morning.”
adjudicate /əˈdʒuː.dɪ.keɪt/
C1Phán quyết, xét xử một vụ tranh chấp với tư cách thẩm phán
“An independent panel was appointed to adjudicate the complex land ownership dispute.”
