Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọp hành3Làm quen2Nơi làm việc15Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống20Mua sắm38Nhà cửa83Thời tiết6Sở thích29Học tập25Công nghệ46
Thêm 31 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng31Giao thông12Điện thoại tin nhắn4Khen ngợi1Cảm xúc17Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm7Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc5Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm4Sức khoẻ49Gia đình và bạn bè5Thiết bị văn phòng7Công tác1Sân bay chuyến bay9IELTS — People45IELTS — Environment39IELTS — Education24IELTS — Technology24TOEIC — Office19TOEIC — Travel5TOEIC — Finance33Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài1Tham quan8
action item /ˈækʃn ˈaɪtəm/
B2mục hành động, công việc cụ thể cần làm
“Please review the action items listed below.”
all-hands /ˈɔːl hændz/
B2Cuộc họp toàn thể cán bộ nhân viên toàn doanh nghiệp.
“The CEO announced the company pivot during yesterday's all-hands meeting.”
assembly /əˈsembli/
B2Sự tập hợp, điểm tập kết
“Gather at the emergency assembly point outside.”
