Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọp hành5Làm quen4Nơi làm việc19Du lịch cơ bản10Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống25Mua sắm51Nhà cửa94Thời tiết12Sở thích34Học tập33Công nghệ59
Thêm 35 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng39Giao thông18Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn4Khen ngợi5Cảm xúc41Thời gian ngày tháng6Bày tỏ quan điểm17Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi4Cảnh báo và nhắc nhở5Phỏng vấn xin việc9Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn9Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót1Sức khoẻ78Gia đình và bạn bè10Thiết bị văn phòng8Công tác1Sân bay chuyến bay11IELTS — People61IELTS — Environment59IELTS — Education41IELTS — Technology33TOEIC — Office27TOEIC — Travel5TOEIC — Finance47Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình7Cụm động từ cơ bản3Khách sạn và lưu trú8Ăn uống bên ngoài7Tham quan8
abstain /əbˈsteɪn/
B2Bỏ phiếu trắng hoặc không tham gia biểu quyết trong một kỳ họp chính trị.
“Three council members decided to abstain during the final vote on the urban transit budget.”
action item /ˈækʃn ˈaɪtəm/
B2mục hành động, công việc cụ thể cần làm
“Please review the action items listed below.”
align /əˈlaɪn/
B2thống nhất, đồng bộ quan điểm hoặc mục tiêu
“We need to align our marketing campaign with the product release date.”
all-hands /ˈɔːl hændz/
B2Cuộc họp toàn thể cán bộ nhân viên toàn doanh nghiệp.
“The CEO announced the company pivot during yesterday's all-hands meeting.”
assembly /əˈsembli/
B2Sự tập hợp, điểm tập kết
“Gather at the emergency assembly point outside.”
