Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLàm quen3Nơi làm việc32Du lịch cơ bản20Thói quen hàng ngày13Đồ ăn thức uống31Mua sắm24Nhà cửa29Thời tiết11Sở thích22Học tập36Tạm biệt1Công nghệ28
Thêm 40 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao6Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng24Giao thông18Xin lỗi3Điện thoại tin nhắn4Khen ngợi6Cảm xúc34Đưa ra yêu cầu7Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng1Mời và từ chối lời mời5Bày tỏ quan điểm23Lễ hội sự kiện8Than phiền và phản hồi6Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở7Phỏng vấn xin việc8Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn8Làm việc nhóm13Lịch và hạn chót11Sức khoẻ33Gia đình và bạn bè8Thiết bị văn phòng7Sân bay chuyến bay7IELTS — People9IELTS — Environment29IELTS — Education29IELTS — Technology4TOEIC — Office25TOEIC — Travel3Họp hành19TOEIC — Finance29Email và tin nhắn công việc11Thuyết trình9Cụm động từ cơ bản56Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài6Tham quan8
gather /ˈɡæðər/
B1tụ tập, tập trung lại
“Colleagues are gathering in the conference room.”
get together /ɡet təˈɡeðər/
B1gặp gỡ để trò chuyện hoặc vui chơi
“Old classmates get together for dinner once every year.”
walk up to /wɔːk ʌp tuː/
B1tiến bước lại gần ai đó
“He walked up to the reception desk confidently.”
