Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLàm quen4Nơi làm việc1Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống17Mua sắm5Nhà cửa16Thời tiết5Sở thích15Học tập3Công nghệ17Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng13
Thêm 26 chủ đề
Giao thông9Xin lỗi3Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc13Thời gian ngày tháng5Bày tỏ quan điểm15Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ20Gia đình và bạn bè7Thiết bị văn phòng2IELTS — People26IELTS — Environment29IELTS — Education42IELTS — Technology18TOEIC — Office5TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance18Ăn uống bên ngoài9Tham quan9
confabulate /kənˈfæbjəleɪt/
C2Nói chuyện phiếm thân mật hoặc bịa chuyện không tự chủ để bù đắp khoảng trống ký ức.
“The analysts confabulated during the commercial break before resuming their rigorous debate on-air.”
consort /kənˈsɔːt/
C2Đàn đúm, giao du hoặc tụ tập với người có nhân phẩm xấu.
“Worried parents pleaded with the rebellious youth not to consort with delinquent gangs after school.”
conviviality /kənˌvɪv.iˈæl.ə.ti/
C2Không khí vui vẻ cởi mở trong tiệc tùng.
“The annual family reunion was marked by genuine warmth and conviviality.”
coterie /ˈkəʊ.tər.i/
C2Nóm bạn bè thân thiết có cùng sở thích.
“The artist gathered an influential coterie of poets in her salon every Sunday.”
