BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
casual acquaintance /ˌkæʒ.uː.əl əˈkweɪn.təns/
B2

người quen sơ, quan hệ xã giao

He was just a casual acquaintance from gym sessions, not a colleague.

coffee shop /ˈkɒfi ʃɒp/
B2

cửa hàng bán cà phê và đồ nhẹ

She met her friend at the coffee shop downtown.

courtesy /ˈkɜːrtəsi/
B2

sự nhã nhặn, phép lịch sự

Simple courtesy requires letting passengers off the train before boarding.