Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLàm quen5Nơi làm việc20Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống17Mua sắm7Nhà cửa10Thời tiết4Sở thích11Học tập19Công nghệ27Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 38 chủ đề
Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng16Giao thông8Xin lỗi3Khen ngợi3Cảm xúc20Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ4Thời gian ngày tháng2Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm20Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc5Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót3Sức khoẻ16Gia đình và bạn bè6Thiết bị văn phòng2Công tác1Sân bay chuyến bay1IELTS — People14IELTS — Environment14IELTS — Education29IELTS — Technology14TOEIC — Office21TOEIC — Travel2Họp hành13TOEIC — Finance25Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình6Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú1Tham quan1
age /eɪdʒ/
A1tuổi
“What is your age?”
acquaint /əˈkweɪnt/
B2Giúp ai đó hoặc chính mình làm quen, hiểu biết về người khác trong giao tiếp.
“At the reunion, the host took time to acquaint the new family members with everyone else.”
ask out /ˌɑːsk ˈaʊt/
B2ngỏ lời mời ai đó đi hẹn hò lãng mạn
“David finally gathered enough courage to ask out his classmate.”
accost /əˈkɒst/
C1Tiến đến bắt chuyện một cách sỗ sàng hoặc khiêu khích nơi công cộng.
“A vocal acquaintance tried to accost him about family gossip right in the hotel lobby.”
admix /ædˈmɪks/
C2Hòa hợp, hòa nhập giao lưu giữa các nhóm người khác biệt
“Old money refused to admix with self-made entrepreneurs at seasonal balls.”
