BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
acquaintanceships /əˈkweɪntənsʃɪps/
C2

Các mối quan hệ xã giao thông thường.

He maintained numerous casual acquaintanceships but kept his inner circle tiny.

alliance-making /əˈlaɪ.əns ˈmeɪ.kɪŋ/
C2

Việc xây dựng mạng lưới quan hệ xã hội, gia tộc

Strategic alliance-making dominated elite social circles.

amiability /ˌeɪ.mi.əˈbɪl.ə.ti/
C2

Bản tính đôn hậu, hiền hòa và dễ mến, luôn giữ được sự vui vẻ với người khác.

The village innkeeper was renowned for an unflappable amiability that weathered every rowdy patron.

amicability /ˌæm.ɪ.kəˈbɪl.ə.ti/
C2

Sự hòa nhã, thiện chí và êm đẹp trong các mối quan hệ giao tiếp.

The amicability with which they handled the divorce settlement surprised their contentious relatives.

amorist /ˈæmərɪst/
C2

Người hay yêu đương nhăng nhít, đuổi theo các cuộc tình.

The notorious amorist left a trail of broken hearts in society.