Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
accost /əˈkɒst/
C1Tiến đến bắt chuyện một cách sỗ sàng hoặc khiêu khích nơi công cộng.
“A vocal acquaintance tried to accost him about family gossip right in the hotel lobby.”
