Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềPhỏng vấn xin việc6Làm quen7Nơi làm việc70Du lịch cơ bản10Thói quen hàng ngày12Đồ ăn thức uống42Mua sắm26Nhà cửa47Thời tiết7Sở thích39Học tập43Công nghệ63
Thêm 39 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao11Tiền bạc ngân hàng46Giao thông34Xin lỗi3Điện thoại tin nhắn3Khen ngợi3Cảm xúc59Đưa ra yêu cầu4Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng6Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm60Lễ hội sự kiện6Than phiền và phản hồi12Cảm thông và quan tâm5Cảnh báo và nhắc nhở15Chăm sóc khách hàng8Chỉ đường và hướng dẫn13Làm việc nhóm30Lịch và hạn chót21Sức khoẻ46Gia đình và bạn bè24Thiết bị văn phòng8Công tác2Sân bay chuyến bay5IELTS — People46IELTS — Environment51IELTS — Education64IELTS — Technology43TOEIC — Office75TOEIC — Travel7Họp hành24TOEIC — Finance78Email và tin nhắn công việc7Thuyết trình19Cụm động từ cơ bản54Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài9Tham quan4
accomplish /əˈkɑːmplɪʃ/
B2hoàn thành xuất sắc, đạt được
“We accomplished all targets, which boosted team morale.”
familiarize /fəˈmɪl.i.ə.raɪz/
B2làm quen
“New staff must familiarize themselves with safety rules.”
headhunt /ˈhed.hʌnt/
B2Săn đón nhân sự giỏi từ công ty khác.
“A top tech company tried to headhunt our senior product manager.”
measure up /ˈmeʒər ʌp/
B2đạt tiêu chuẩn yêu cầu, xứng tầm
“The new prototype didn't measure up to our expectations.”
recruit /rɪˈkruːt/
B2Tuyển dụng ứng viên phù hợp cho các vị trí công việc.
“The agency plans to recruit five software engineers this quarter.”
shortlist /ˈʃɔːrtlɪst/
B2đưa vào danh sách rút gọn
“The recruitment committee shortlisted three engineers for interviews.”
