Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềPhỏng vấn xin việc8Làm quen3Nơi làm việc32Du lịch cơ bản20Thói quen hàng ngày13Đồ ăn thức uống31Mua sắm24Nhà cửa29Thời tiết11Sở thích22Học tập36Tạm biệt1
Thêm 40 chủ đề
Công nghệ28Hỏi thăm, trò chuyện xã giao6Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng24Giao thông18Xin lỗi3Điện thoại tin nhắn4Khen ngợi6Cảm xúc34Đưa ra yêu cầu7Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng1Mời và từ chối lời mời5Bày tỏ quan điểm23Lễ hội sự kiện8Than phiền và phản hồi6Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở7Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn8Làm việc nhóm13Lịch và hạn chót11Sức khoẻ33Gia đình và bạn bè8Thiết bị văn phòng7Sân bay chuyến bay7IELTS — People9IELTS — Environment29IELTS — Education29IELTS — Technology4TOEIC — Office25TOEIC — Travel3Họp hành19TOEIC — Finance29Email và tin nhắn công việc11Thuyết trình9Cụm động từ cơ bản56Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài6Tham quan8
accept /əkˈsept/
B1chấp nhận lời mời làm việc
“She decided to accept the position of team lead.”
advertise /ˈædvətaɪz/
B1đăng tin tuyển dụng
“We plan to advertise the open role on job boards.”
appoint /əˈpɔɪnt/
B1Bổ nhiệm, chỉ định chức vụ
“He was appointed as the new regional director.”
onboard /ˌɑːnˈbɔːrd/
B1đón nhận và hướng dẫn nhân viên mới
“Our HR manager will onboard three new engineers this week.”
qualify /ˈkwɑːlɪfaɪ/
B1đủ điều kiện, đạt tiêu chuẩn
“Students who qualify will receive a full scholarship.”
quit /kwɪt/
B1từ bỏ, nghỉ việc
“He quit smoking two years ago.”
sign on /saɪn ɒn/
B1Ký hợp đồng tham gia, đăng ký làm việc
“Three new engineers signed on this morning.”
succeed /səkˈsiːd/
B1Thành công trong việc gì
“They succeeded in passing the tough exam.”
