Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềPhỏng vấn xin việc7Làm quen3Nơi làm việc13Du lịch cơ bản15Đồ ăn thức uống26Mua sắm30Nhà cửa15Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết18Sở thích13Học tập25Công nghệ17
Thêm 35 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Cảm ơn và đáp lại2Tiền bạc ngân hàng8Giao thông7Khen ngợi12Cảm xúc109Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng14Bày tỏ quan điểm30Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi8Cảm thông và quan tâm7Cảnh báo và nhắc nhở11Chăm sóc khách hàng6Chỉ đường và hướng dẫn11Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót15Sức khoẻ36Gia đình và bạn bè14Thiết bị văn phòng4Công tác1Sân bay chuyến bay6IELTS — People59IELTS — Environment22IELTS — Education30IELTS — Technology6TOEIC — Office22TOEIC — Travel4Họp hành2TOEIC — Finance9Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú8Ăn uống bên ngoài10Tham quan10
applicant /ˈæplɪkənt/
B1người nộp đơn (xin việc, học bổng)
“The applicant that arrived first was hired.”
experienced /ɪkˈspɪriənst/
B1Có kinh nghiệm, lành nghề
“We hired an experienced technician to repair the server network.”
minimum /ˈmɪnɪməm/
B1tối thiểu
“This ride requires a minimum height of one meter twenty.”
permanent /ˈpɜːmənənt/
B1vĩnh viễn, lâu dài
“He finally found a permanent job at the bank”
practical /ˈpræk.tɪ.kəl/
B1thực tiễn
“The workshop provided practical skills for debugging code.”
skilled /skɪld/
B1lành nghề
“The project requires skilled technicians to operate the precision tools.”
willing /ˈwɪlɪŋ/
B1sẵn lòng, hoan hỉ
“He is always willing to support new teammates.”
