Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềPhỏng vấn xin việc1Làm quen1Nơi làm việc4Du lịch cơ bản5Đồ ăn thức uống5Mua sắm7Nhà cửa15Thời tiết3Sở thích8Học tập14Tạm biệt1Công nghệ12
Thêm 25 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng3Giao thông3Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc5Bày tỏ quan điểm8Lễ hội sự kiện2Cảnh báo và nhắc nhở1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Sức khoẻ13Sân bay chuyến bay1IELTS — People13IELTS — Environment9IELTS — Education14IELTS — Technology7TOEIC — Office2TOEIC — Travel1Họp hành4TOEIC — Finance8Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình3Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài2Tham quan6
vital role /ˌvaɪ.təl ˈroʊl/
B2vai trò thiết yếu, có tính quyết định
“Small businesses play a vital role in local economic recovery.”
